VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "đáp trả" (1)

Vietnamese đáp trả
English Vretaliate, respond
Example
Chúng ta tất nhiên sẽ có những hành động đáp trả thích đáng.
We will, of course, take appropriate retaliatory actions.
My Vocabulary

Related Word Results "đáp trả" (0)

Phrase Results "đáp trả" (3)

Chiến dịch đột kích của quân đội đã châm ngòi cho làn sóng tấn công đáp trả.
The military's raid operation sparked a wave of retaliatory attacks.
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.
Chúng ta tất nhiên sẽ có những hành động đáp trả thích đáng.
We will, of course, take appropriate retaliatory actions.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y